Denis Leary (Acting)

Details about Denis Leary are limited at this time. With a growing presence in Acting, more information may emerge as their career progresses.

Tác phẩm

Kỷ Băng Hà 6

Ngày phát hành: 2026-12-16

Nhân vật: Diego (voice)

Going Dutch
5.2

Going Dutch

Ngày phát hành: 2025-01-02

Bộ phận: Production

Công việc: Executive Producer

Nhân vật: Colonel Patrick Quinn

Số tập: 9

Số phiếu: 10

Phía sau mặt tiền
6.2

Phía sau mặt tiền

Bán đi ngôi nhà đẹp như mơ ở Los Angeles, vợ chồng Paul và Lydia buộc phải đối mặt với những bí mật đau lòng trong gia đình và giấu chúng khỏi những kẻ tò mò cùng người mua ép giá.

Ngày phát hành: 2024-12-12

Nhân vật: Mikey

Số tập: 8

Số phiếu: 45

6.7

Spider-Man: All Roads Lead to No Way Home

Ngày phát hành: 2022-05-03

Nhân vật: Self (archive footage)

Số phiếu: 83

Law & Order: Organized Crime
7.9

Law & Order: Organized Crime

Ngày phát hành: 2021-04-01

Nhân vật: Frank Donnelly

Số tập: 9

Số phiếu: 253

7.5

Patrice O'Neal: Killing Is Easy

Ngày phát hành: 2021-02-19

Nhân vật: Self

Số phiếu: 11

The Moodys
5.7

The Moodys

Ngày phát hành: 2019-12-04

Bộ phận: Production

Công việc: Executive Producer

Nhân vật: Sean Moody Sr.

Số tập: 8

Số phiếu: 10

The Kelly Clarkson Show
6.2

The Kelly Clarkson Show

Ngày phát hành: 2019-09-09

Số tập: 1

Số phiếu: 58

5.3

9/11: Fifteen Years Later

Ngày phát hành: 2016-09-11

Nhân vật: Self - Host

Số phiếu: 3

6.1

Kỷ Băng Hà: Trời Sập

Chú sóc Scrat cùng hạt dẻ thân yêu tiếp tục cuộc hành trình kỳ lạ khi lên nhầm phi thuyền phóng ra ngoài trái đất. Tại đây, Scrat lại vô tình khiến vũ trụ biến đổi và các thiên thạch bắt đầu rơi xuống. Để chạy trốn thảm họa, Manny, Sid, Diego và các bạn quyết định rời quê nhà và bắt đầu cuộc phiêu lưu nhiều thú vị và đầy ắp tiếng cười đến những vùng đất xa xôi mới, gặp được nhiều người bạn mới và cũng chạm mặt thêm kẻ thù mới.

Ngày phát hành: 2016-06-23

Nhân vật: Diego (voice)

Số phiếu: 4588

Animal Kingdom
7.7

Animal Kingdom

Ngày phát hành: 2016-06-14

Nhân vật: Billy

Số tập: 10

Số phiếu: 448

6.4

Ice Age: The Great Egg-Scapade

Ngày phát hành: 2016-03-19

Nhân vật: Diego (voice)

Số phiếu: 478

6.5

Cosmic Scrat-tastrophe

Ngày phát hành: 2015-11-06

Nhân vật: Diego (voice)

Số phiếu: 130

6.1

Thế Giới Kỳ Quái

Khi người ngoài hành tinh tấn công Dillford, làm đảo lộn sự cân bằng siêu nhiên ở thị trấn, ba thiếu niên – con người, ma cà rồng và thây ma – hợp sức để đánh bại kẻ thù.

Ngày phát hành: 2015-10-30

Nhân vật: Rick Wilson

Số phiếu: 563

Sex&Drugs&Rock&Roll
5.7

Sex&Drugs&Rock&Roll

Ngày phát hành: 2015-07-16

Bộ phận: Writing

Công việc: Writer

Nhân vật: Johnny Rock

Số tập: 14

Số phiếu: 40

6.5

Người Nhện Siêu Đẳng 2

“Mỗi ngày tôi thức dậy và biết rằng, tôi càng cố cứu thêm nhiều người, có nghĩa tôi đang tạo ra nhiều kẻ thù hơn. Và đó chỉ là vấn đề thời gian, khi tôi phải đối mặt với những kẻ thù mạnh hơn mà tôi không thể đánh bại” – Câu nói của Người nhện báo trước cho sự xuất hiện của một loạt những kẻ thù nguy hiểm mà cậu sẽ phải đối đầu trong phần phim tiếp theo. Ngoài Electro (Jamie Foxx) đã xuất hiện trong đoạn teaser trước đây, người hùng giấu mặt Peter Parker sẽ phải chiến đấu chống lại Rhino (Paul Giamatti) và Green Goblin (Dane DeHaan).

Ngày phát hành: 2014-04-16

Nhân vật: Captain Stacy (uncredited)

Số phiếu: 13388

6.7

Draft Day

Ngày phát hành: 2014-04-11

Nhân vật: Vince Penn

Số phiếu: 932

Sirens
6.9

Sirens

Ngày phát hành: 2014-03-06

Bộ phận: Writing

Công việc: Teleplay

Số tập: 1

Số phiếu: 64

Late Night with Seth Meyers
5.4

Late Night with Seth Meyers

Ngày phát hành: 2014-02-25

Nhân vật: Self

Số tập: 2

Số phiếu: 98

The Tonight Show Starring Jimmy Fallon
5.8

The Tonight Show Starring Jimmy Fallon

Ngày phát hành: 2014-02-17

Nhân vật: Self

Số tập: 2

Số phiếu: 320

Vanilla Ice Archive

Ngày phát hành: 2012-07-16

Nhân vật: Self (archive footage)

6.4

Kỷ Băng Hà: Lục Địa Trôi Dạt

Đây là phần 4 của loạt phim đuộc đánh giá là một trong loạt phim hoạt hình được yêu thích và thành công nhất mọi thời đại. Trong phần này nhóm bạn Manny (voi ma-mút), Diego (hổ răng kiếm) và Sid (lười tiền sử) sẽ đối mặt với những thử thách mới do các lục địa bị trôi dạt sau trận Đại hồng thủy. Bên cạnh đó phim có sự xuất hiện của nhiều nhân vật mới như: Squint, Captain Gutt, Flynn… Có thể nói với các tình tiết hài hước, vui nhộn, Kỷ băng hà 4 mang tới cho người xem những tiếng cười sảng khoái. Các nhân vật trong phim trở nên sống động với: vui, buồn, yêu, ghét như con người, qua đó phim cũng chuyển tải những bài học nhẹ nhàng về tình cảm cha con, bạn bè, tình yêu. Đây được đánh giá là 1 bộ phim hay với đề cử giải thưởng Kids' Choice Awards 2013

Ngày phát hành: 2012-06-27

Nhân vật: Diego (voice)

Số phiếu: 7650

6.7

Người Nhện Siêu Đẳng

Amazing Spider-Man hay Siêu Nhện Tái Xuất có khá nhiều khác biệt so với các phần trước tập trung ở sự khác biệt ở tính cách của các nhân vật, Peter không còn là cậu bé nhút nhát mà khá nghịch ngợm, bên cạnh đó đạo diễn Marc Webb cũng mạnh dạn đưa ra thêm nhiều thay đổi về cốt truyện để Amazing Spider-Man thực sự mới lạ so với các phiên bản cũ. Cha mẹ Peter biến mất bí ấn và để cậu cho cô chú nuôi nấng. Sự tò mò về thân phận của bản thân lẫn những điều chưa biết về cha mẹ luôn thôi thúc cậu. Peter tìm thấy tập tài liệu mà cha để lại. Từ đây, những manh mối dẫn cậu tới tập đoàn Oscorp và người cộng sự của ông. Một tai nạn tại Oscorp khiến Peter có những siêu năng lực của loài nhện, Người nhện xuất hiện bí ẩn trong lòng New York.

Ngày phát hành: 2012-06-23

Nhân vật: Captain Stacy

Số phiếu: 17536

6.5

Ice Age: A Mammoth Christmas

Ngày phát hành: 2011-11-24

Nhân vật: Diego (voice)

Số phiếu: 649

6.5

Scrat's Continental Crack-Up: Part 2

Ngày phát hành: 2011-11-16

Nhân vật: Diego (voice)

Số phiếu: 112

6.0

Give It Up for Greg Giraldo

Ngày phát hành: 2011-03-18

Nhân vật: Self

Số phiếu: 3

4.2

Denis Leary and Friends Present: Douchebags and Donuts

Ngày phát hành: 2011-01-18

Nhân vật: Himself

Số phiếu: 4

Conan
7.0

Conan

Ngày phát hành: 2010-11-08

Nhân vật: Self

Số tập: 2

Số phiếu: 228

6.2

Back From Hell: A Tribute to Sam Kinison

Ngày phát hành: 2010-02-06

Nhân vật: Self

Số phiếu: 3

6.8

Kỷ Băng Hà: Khủng Long Thức Giấc

Những nhân vật đến từ thế giới băng giá của loạt phim bom tấn Ice Age và Ice Age: The Meldown nay đã quay trở lại trong một cuộc phiêu lưu kỳ thú. Mang sứ mệnh giải cứu anh chàng Sid xui xẻo, những người anh hùng của chúng ta đã mạo hiểm dấn thân vào một thế giới bí ẩn nằm sâu dưới lòng đất, nơi trú ngụ của các loài khủng long và những quần thể thực vật và động vật hung dữ. Không chỉ vậy, cả đội còn chạm trán với Buck - một con chồn chột mắt, tính tình cổ quái, chuyên săn khủng long.

Ngày phát hành: 2009-06-26

Nhân vật: Diego (voice)

Số phiếu: 8386

Late Night with Jimmy Fallon
6.0

Late Night with Jimmy Fallon

Ngày phát hành: 2009-03-02

Nhân vật: Self

Số tập: 1

Số phiếu: 93

7.6

George Carlin : The Kennedy Center Mark Twain Prize

Ngày phát hành: 2009-02-04

Nhân vật: Self

Số phiếu: 4

6.8

Recount

Ngày phát hành: 2008-05-25

Nhân vật: Michael Whouley

Số phiếu: 175

Canterbury's Law
6.3

Canterbury's Law

Ngày phát hành: 2008-03-10

Bộ phận: Production

Công việc: Executive Producer

Số tập: 6

Số phiếu: 7

6.8

Kings of Comedy USA

Ngày phát hành: 2006-10-23

Nhân vật: Self (archive footage)

Số phiếu: 4

Rachael Ray
5.1

Rachael Ray

Ngày phát hành: 2006-09-18

Số tập: 3

Số phiếu: 52

World's Greatest Stand Up: Volume One

Ngày phát hành: 2006-05-08

Nhân vật: self

6.7

Kỷ Băng Hà: Băng Tan

Sau thành công của Ice Age phần 1, trong Ice Age 2: The Meltdown, nhóm bạn Diego, Manny và Sid lại tái ngộ với khán giả khi khối băng chuẩn bị tan chảy ra và nó sẽ tàn phá cả thung lũng. Tình thế trở nên nguy hiểm hơn khi câu chuyện giờ đây xuất hiện thêm 2 sinh vật biển lúc nào cũng rình rập dưới làn nước lạnh lẽo. Ba người bạn của chúng ta phải hợp sức với nhau để giúp mọi người tránh khỏi thảm họa này. Liệu những người anh hùng của chúng ta có tới đích an toàn? Liệu Manny và Ellie có tìm được tình yêu đích thực với nhau? Liệu chú sóc Scrat có giành được quả đầu cho mình? Liệu Diego có chiến thắng nỗi sợ hãi của một chú hổ không biết bơi? Liệu Sid có được tôn trọng đúng mực?

Ngày phát hành: 2006-03-29

Nhân vật: Diego (voice)

Số phiếu: 9812

6.2

Merry F#%$in' Christmas

Ngày phát hành: 2005-11-27

Nhân vật: Self

Số phiếu: 3

5.5

Comedy Central Roast of Jeff Foxworthy

Ngày phát hành: 2005-03-20

Bộ phận: Production

Công việc: Executive Producer

Nhân vật: Himself

Số phiếu: 21

NHL: Vintage Collection: Greatest Goals

Ngày phát hành: 2005-01-04

Fashion Rocks

Fashion Rocks

Ngày phát hành: 2004-09-26

Nhân vật: Self

Số tập: 2

7.0

Lord Stanley's Cup: Hockey's Ultimate Prize

Ngày phát hành: 2003-11-25

Số phiếu: 2

Oh. What. Fun.

6.0

Last Laugh '04

Ngày phát hành: 2004-12-12

Nhân vật: Self

Số phiếu: 1

Reverse of the Curse of the Bambino

Ngày phát hành: 2004-12-10

Nhân vật: Himself

2004 Boston Red Sox: The Official World Series Film

Ngày phát hành: 2004-11-01

Nhân vật: Narrator

The Tony Danza Show
6.1

The Tony Danza Show

Ngày phát hành: 2004-09-13

Nhân vật: Self

Số tập: 1

Số phiếu: 7

Father of the Pride
5.1

Father of the Pride

Ngày phát hành: 2004-08-31

Nhân vật: Chaz (voice)

Số tập: 1

Số phiếu: 15

Rescue Me
7.7

Rescue Me

Ngày phát hành: 2004-07-21

Bộ phận: Writing

Công việc: Writer

Nhân vật: Tommy Gavin

Số tập: 9

Số phiếu: 161

Shorties Watchin' Shorties
4.5

Shorties Watchin' Shorties

Ngày phát hành: 2004-04-28

Bộ phận: Production

Công việc: Producer

Số tập: 13

Số phiếu: 4

The Curse of the Bambino

Ngày phát hành: 2003-09-16

Nhân vật: Himself

The Ellen DeGeneres Show
5.7

The Ellen DeGeneres Show

Ngày phát hành: 2003-09-08

Nhân vật: Self

Số tập: 1

Số phiếu: 157

5.9

Comedy Central Roast of Denis Leary

Ngày phát hành: 2003-08-10

Bộ phận: Production

Công việc: Executive Producer

Nhân vật: Himself

Số phiếu: 10

Comedy Central Roasts

Comedy Central Roasts

Ngày phát hành: 2003-08-10

Nhân vật: Self

Số tập: 1

8.0

Richard Pryor: I Ain't Dead Yet, #*%$#@!!

Ngày phát hành: 2003-01-01

Nhân vật: Self

Số phiếu: 4

6.0

When Stand Up Stood Out

Ngày phát hành: 2003-01-01

Nhân vật: Self

Số phiếu: 8

Tough Crowd with Colin Quinn
7.5

Tough Crowd with Colin Quinn

Ngày phát hành: 2002-12-09

Số tập: 57

Số phiếu: 6

6.1

The Secret Lives of Dentists

Ngày phát hành: 2002-09-09

Nhân vật: Slater

Số phiếu: 28

Contest Searchlight

Contest Searchlight

Ngày phát hành: 2002-08-01

Số tập: 4

Crank Yankers
6.2

Crank Yankers

Ngày phát hành: 2002-06-02

Số tập: 1

Số phiếu: 31

7.4

Kỷ Băng Hà

Giữa thời điểm sắp chuyển sang chuyển sang kỷ băng giá, mọi con vật đều đi kiếm nơi ấm áp để sống. Manny, Sid, Diego phải theo bước chân con người để đưa 1 cậu bé bị lạc trở về với gia đình...nhưng Diego lại có một âm mưu khác để bắt chú bé đi vì Diego là 1 chú cọp nhận nhiệm vụ bắt sống đứa bé về cho Soto... Nhưng suốt quá trình trải qua những khó khăn cùng nhau 3 người bạn đã có được những tình cảm thật thân thiết để rồi cùng nhau chống lại đàn cọp gian ác.

Ngày phát hành: 2002-03-10

Nhân vật: Diego (voice)

Số phiếu: 13440

4.3

Dawg

Ngày phát hành: 2002-02-21

Nhân vật: Doug 'Dawg' Munford

Số phiếu: 22

Last Call with Carson Daly
2.9

Last Call with Carson Daly

Ngày phát hành: 2002-01-08

Nhân vật: Self

Số tập: 1

Số phiếu: 17

5.5

Double Whammy

Ngày phát hành: 2001-10-17

Nhân vật: Ray Pluto

Số phiếu: 59

5.2

Final

Ngày phát hành: 2001-06-08

Nhân vật: Bill

Số phiếu: 23

7.4

Một đời chìm đắm

Ngày phát hành: 2001-04-04

Bộ phận: Production

Công việc: Producer

Số phiếu: 4318

The Job
6.6

The Job

Ngày phát hành: 2001-03-14

Bộ phận: Writing

Công việc: Writer

Nhân vật: Mike McNeil

Số tập: 12

Số phiếu: 58

3.8

Sand

Ngày phát hành: 2000-11-27

Nhân vật: Teddy

Số phiếu: 4

6.3

Jesus' Son

Ngày phát hành: 2000-06-16

Nhân vật: Wayne

Số phiếu: 69

5.1

Lakeboat

Ngày phát hành: 2000-04-13

Nhân vật: Fireman

Số phiếu: 10

5.1

Company Man

Ngày phát hành: 2000-03-09

Nhân vật: Officer Fry

Số phiếu: 33

5.1

Do Not Disturb

Ngày phát hành: 1999-11-04

Nhân vật: Simon

Số phiếu: 37

The Early Show
5.7

The Early Show

Ngày phát hành: 1999-11-01

Nhân vật: Self

Số tập: 1

Số phiếu: 7

6.7

Tay Trộm Hoàn Hảo

Ở thành phố New York, triệu phú trẻ Thomas Crown nổi tiếng vì sự giàu có, lịch lãm, hiểu biết và thói chơi ngông. Anh từng đánh đắm một du thuyền sang trọng hoặc cá cược hàng trăm nghìn USD cho một cú đánh golf chỉ để "ghi nhớ một buổi sáng thứ bảy đẹp trời". Chẳng mấy ai biết chính xác Thomas kinh doanh trong lĩnh vực nào, nhưng các nhân viên trong Viện bảo tàng nghệ thuật thành phố thì cho rằng anh sở hữu một công ty kinh doanh bất động sản lớn và là chuyên gia sừng sở trong lĩnh vực mua bán các công ty. Sở dĩ các nhân viên ở Viện bảo tàng nghệ thuật biết rõ Thomas vì anh thường xuyên tới đây để chiêm ngưỡng một bức tranh thuộc trường phái Ấn tượng. Bobby McKinley, người quản lý phòng trưng bày tranh Ấn tượng, ...

Ngày phát hành: 1999-08-06

Nhân vật: Det. Michael McCann

Số phiếu: 1197

6.5

True Crime

Ngày phát hành: 1999-03-19

Nhân vật: Bob Findley

Số phiếu: 766

Family Guy
7.4

Family Guy

Ngày phát hành: 1999-01-31

Nhân vật: Car Mechanic (voice)

Số tập: 1

Số phiếu: 4478

7.0

Thế Giới Côn Trùng

Một xóm kiến nọ bị những con châu chấu to xác, đứng đầu là Hopper (Kevin Spacey lồng tiếng) đô hộ. Đàn kiến tội nghiệp phải cống nạp thức ăn cho quân xâm lược hàng năm và coi đây là một nghi lễ bắt buộc phải thực thi nếu muốn sống yên ổn. Một ngày mùa xuân, khi đồ cúng lễ đã được chuẩn bị sẵn sàng, một anh chàng kiến ưa phát minh ra những đồ quái dị tên là Flik (Dave Foley) đã vô tình làm đổ toàn bộ số hạt và rau quả xuống sông. Đàn châu chấu hung hăng xuất hiện và hết sức tức giận khi không thấy thức ăn được dâng lên như mọi khi. Bọn chúng định tấn công đàn kiến nhưng khi rõ sự tình, chúng cho họ một cơ hội chuộc lỗi, gia hạn đến mùa thu phải gom nhặt đủ số đồ lễ. Nhưng Flik lại nghĩ khác, anh ta muốn đàn ...

Ngày phát hành: 1998-11-25

Nhân vật: Francis (voice)

Số phiếu: 9226

5.7

Monument Ave.

Ngày phát hành: 1998-09-25

Nhân vật: Bobby O'Grady

Số phiếu: 28

6.5

Đội Quân Tí Hon

Ngày phát hành: 1998-07-10

Nhân vật: Gil Mars

Số phiếu: 2155

Fantasy World Cup
5.0

Fantasy World Cup

Ngày phát hành: 1998-06-09

Nhân vật: Self

Số tập: 1

Số phiếu: 1

5.5

Wide Awake

Ngày phát hành: 1998-03-20

Nhân vật: Mr. Beal

Số phiếu: 82

5.6

The Real Blonde

Ngày phát hành: 1998-02-27

Nhân vật: Doug

Số phiếu: 57

7.0

Wag the Dog

Ngày phát hành: 1997-12-25

Nhân vật: Fad King

Số phiếu: 952

6.2

The Second Civil War

Ngày phát hành: 1997-12-04

Nhân vật: Vinnie Franco

Số phiếu: 42

7.1

Denis Leary: Lock 'N Load

Ngày phát hành: 1997-11-15

Nhân vật: Himself

Số phiếu: 12

6.2

The Matchmaker

Ngày phát hành: 1997-10-03

Nhân vật: Nick

Số phiếu: 46

6.6

Suicide Kings

Ngày phát hành: 1997-09-06

Nhân vật: Lono Veccio

Số phiếu: 294

The View
4.5

The View

Ngày phát hành: 1997-08-11

Nhân vật: Self

Số tập: 8

Số phiếu: 96

6.0

Subway Stories

Ngày phát hành: 1997-07-24

Nhân vật: Wheelchair Man (segment "The Red Shoes")

Số phiếu: 13

The Second Civil War
6.0

The Second Civil War

Ngày phát hành: 1997-03-15

Nhân vật: Vinnie Franko

Số tập: 1

Số phiếu: 2

4.0

Y llegó el amor

Ngày phát hành: 1997-01-18

Bộ phận: Production

Công việc: Producer

Nhân vật: Jack Hanaway

Số phiếu: 2

E! True Hollywood Story
8.1

E! True Hollywood Story

Ngày phát hành: 1996-08-21

Số tập: 1

Số phiếu: 76

The Daily Show
6.4

The Daily Show

Ngày phát hành: 1996-07-22

Nhân vật: Self

Số tập: 12

Số phiếu: 551

5.2

Underworld

Ngày phát hành: 1996-06-01

Nhân vật: Johnny Crown / Johnny Alt

Số phiếu: 20

4.9

Two If by Sea

Ngày phát hành: 1996-01-12

Bộ phận: Writing

Công việc: Writer

Nhân vật: Francis 'Frank' O'Brien

Số phiếu: 91

5.4

National Lampoon's Favorite Deadly Sins

Ngày phát hành: 1995-11-12

Bộ phận: Directing

Công việc: Director

Nhân vật: Jake

Số phiếu: 13

4.0

The State's 43rd Annual All-Star Halloween Special

Ngày phát hành: 1995-10-27

Nhân vật: Self

Số phiếu: 2

6.1

The Neon Bible

Ngày phát hành: 1995-08-23

Nhân vật: Frank

Số phiếu: 23

5.2

Operation Dumbo Drop

Ngày phát hành: 1995-07-28

Nhân vật: Lt. David Poole

Số phiếu: 181

Dr. Katz, Professional Therapist
7.7

Dr. Katz, Professional Therapist

Ngày phát hành: 1995-05-28

Số tập: 1

Số phiếu: 51

Space Ghost Coast to Coast
7.8

Space Ghost Coast to Coast

Ngày phát hành: 1994-04-15

Số tập: 1

Số phiếu: 96

6.5

The Ref

Ngày phát hành: 1994-03-09

Nhân vật: Gus

Số phiếu: 332

6.5

Judgment Night

Ngày phát hành: 1993-10-15

Nhân vật: Fallon

Số phiếu: 345

6.7

Kẻ Phá Hủy

Ngày phát hành: 1993-10-08

Nhân vật: Edgar Friendly

Số phiếu: 3754

Late Night with Conan O'Brien
7.1

Late Night with Conan O'Brien

Ngày phát hành: 1993-09-13

Nhân vật: Self - Guest

Số tập: 6

Số phiếu: 136

4.9

Gunmen

Ngày phát hành: 1993-05-21

Nhân vật: Armor O'Malley

Số phiếu: 70

5.3

Who's the Man?

Ngày phát hành: 1993-04-23

Nhân vật: Sgt. Cooper

Số phiếu: 34

7.5

The Sandlot

Ngày phát hành: 1993-04-07

Nhân vật: Bill

Số phiếu: 1195

7.0

Denis Leary: MTV Unplugged

Ngày phát hành: 1993-03-13

Nhân vật: Himself

Số phiếu: 1

6.9

Denis Leary: No Cure for Cancer

Ngày phát hành: 1993-02-20

Bộ phận: Writing

Công việc: Writer

Nhân vật: Himself

Số phiếu: 39

6.0

National Lampoon's Loaded Weapon 1

Ngày phát hành: 1993-02-04

Nhân vật: Mike McCracken

Số phiếu: 728

The Tonight Show with Jay Leno
5.4

The Tonight Show with Jay Leno

Ngày phát hành: 1992-05-25

Số tập: 3

Số phiếu: 89

5.4

Strictly Business

Ngày phát hành: 1991-11-08

Nhân vật: Jake

Số phiếu: 31

Gia Đình Simpson
8.0

Gia Đình Simpson

Ngày phát hành: 1989-12-17

Nhân vật: Denis Leary (voice)

Số tập: 1

Số phiếu: 10059

LIVE with Kelly and Mark
5.4

LIVE with Kelly and Mark

Ngày phát hành: 1988-09-05

Số tập: 1

Số phiếu: 41

A Long Walk To Forever

Ngày phát hành: 1987-10-10

Nhân vật: Newt

CBS News Sunday Morning
6.6

CBS News Sunday Morning

Ngày phát hành: 1979-01-28

Nhân vật: Self

Số tập: 1

Số phiếu: 19

Chúng tôi sử dụng cookie.