Ingmar Bergman (Đạo diễn)
Thông tin về Ingmar Bergman hiện còn hạn chế. Với sự hiện diện ngày càng tăng trong lĩnh vực Đạo diễn, có thể sẽ có thêm thông tin khi sự nghiệp của họ tiến triển.
Thông tin về Ingmar Bergman hiện còn hạn chế. Với sự hiện diện ngày càng tăng trong lĩnh vực Đạo diễn, có thể sẽ có thêm thông tin khi sự nghiệp của họ tiến triển.
Ngày phát hành1973-04-11
Bộ phậnDirecting
Công việcDirector
Nhân vậtsd Pressfotografens röst (voice, uncredited)
Số tập6
Số phiếu148
Ngày phát hành1972-12-21
Bộ phậnDirecting
Công việcDirector
Nhân vậtsd Narrator (voice)
Số phiếu802
Ngày phát hành1974-09-15
Bộ phậnWriting
Công việcWriter
Nhân vậtsd Voice of the Press Photographer (uncredited)
Số phiếu408
Ngày phát hành1952-11-03
Bộ phậnDirecting
Công việcDirector
Nhân vậtsd Man in the Stairs at the Gynecologist's (uncredited)
Số phiếu74
Ngày phát hành1969-11-10
Bộ phậnWriting
Công việcWriter
Nhân vậtsd Narrator (voice) (uncredited)
Số phiếu206
Ngày phát hành1955-08-22
Bộ phậnWriting
Công việcWriter
Nhân vậtsd Man with a poodle at the hotel
Số phiếu85
Ngày phát hành1997-08-28
Nhân vậtsd Himself
Số phiếu1
Ngày phát hành1998-10-01
Bộ phậnWriting
Công việcWriter
Nhân vậtsd Mental patient
Số phiếu33
Ngày phát hành1969-03-25
Bộ phậnDirecting
Công việcDirector
Nhân vậtsd Priest
Số phiếu97
Ngày phát hành1948-01-17
Bộ phậnDirecting
Công việcDirector
Nhân vậtsd A Train Passenger Reading a Newspaper (uncredited)
Số phiếu53
Ngày phát hành1975-10-04
Bộ phậnWriting
Công việcScreenplay
Nhân vậtsd Man in Audience (uncredited)
Số phiếu102
Ngày phát hành1944-10-02
Bộ phậnWriting
Công việcWriter
Nhân vậtsd
Số phiếu87
Ngày phát hành1995-01-05
Bộ phậnDirecting
Công việcDirector
Nhân vậtsd Narrator (voice)
Số phiếu9
Ngày phát hành1979-12-24
Bộ phậnCrew
Công việcScript
Nhân vậtsd Ingmar Bergman
Số phiếu22
Ngày phát hành1950-02-20
Bộ phậnDirecting
Công việcDirector
Nhân vậtsd Expecting Father at the Maternity Ward (uncredited)
Số phiếu77
Ngày phát hành1954-10-04
Bộ phậnWriting
Công việcWriter
Nhân vậtsd
Số phiếu76
Ngày phát hành1947-09-22
Bộ phậnDirecting
Công việcDirector
Nhân vậtsd Man in Beret at Fairground (uncredited)
Số phiếu59
Ngày phát hành1949-10-17
Bộ phậnDirecting
Công việcDirector
Nhân vậtsd
Số phiếu74
Ngày phát hành1970-01-01
Bộ phậnDirecting
Công việcDirector
Nhân vậtsd Self - Reporter (uncredited)
Số phiếu22
Ngày phát hành2002-01-25
Nhân vậtsd Himself
Số phiếu6
Ngày phát hành2018-11-17
Nhân vậtsd Himself (archival footage)
Số phiếu1
Ngày phát hành1968-06-06
Nhân vậtsd Self - Guest
Số tập1
Số phiếu22
Ngày phát hành1948-01-01
Nhân vậtsd Self
Số tập1
Số phiếu1
Ngày phát hành2013-08-28
Nhân vậtsd Self (archive footage)
Số phiếu29
Ngày phát hành2002-04-16
Nhân vậtsd Self (archive footage)
Số phiếu3
Ngày phát hành1981-10-30
Nhân vậtsd Self - Best Director winner
Số tập1
Số phiếu2
Ngày phát hành1975-01-06
Nhân vậtsd Self
Số phiếu1
Ngày phát hành2018-07-12
Nhân vậtsd Self (archive footage)
Số phiếu41
Ngày phát hành2006-09-15
Nhân vậtsd Self (archive footage)
Số phiếu5
Ngày phát hành2004-11-16
Nhân vậtsd Self
Số phiếu1
Ngày phát hành2011-04-16
Nhân vậtsd Self (archive footage)
Số phiếu1
Ngày phát hành1972-03-17
Nhân vậtsd Self
Số phiếu3
Ngày phát hành2010-05-12
Nhân vậtsd Self
Số phiếu13
Ngày phát hành2006-04-12
Nhân vậtsd Self - Filmmaker
Số phiếu18
Ngày phát hành2018-07-14
Nhân vậtsd Self (archive)
Số phiếu1
Ngày phát hành2004-04-08
Nhân vậtsd Self - Filmmaker
Số tập3
Số phiếu6
Ngày phát hành2012-09-28
Nhân vậtsd Self (archive footage)
Số phiếu25
Ngày phát hành2018-07-12
Nhân vậtsd Self - Filmmaker (archive footage)
Số phiếu15
Ngày phát hành2000-03-13
Nhân vậtsd Self
Số phiếu2
Ngày phát hành1996-04-06
Nhân vậtsd Self (archive footage)
Số phiếu6
Ngày phát hành2009-01-01
Nhân vậtsd Self (Archive Footage)
Số phiếu3
Ngày phát hành1986-04-05
Bộ phậnDirecting
Công việcDirector
Nhân vậtsd Self
Số phiếu23
Ngày phát hành2025-07-02
Nhân vậtsd Self (archive footage)
Số phiếu2
Ngày phát hành1997-11-07
Nhân vậtsd Self
Số phiếu1
Ngày phát hành2012-09-14
Nhân vậtsd Self (archive footage)
Số phiếu32
Ngày phát hành2022-02-25
Nhân vậtsd Self (archive footage)
Số phiếu8
Ngày phát hành1963-01-27
Nhân vậtsd Self
Số phiếu16
Ngày phát hành1967-03-28
Bộ phậnCamera
Công việcDirector of Photography
Nhân vậtsd Self
Số phiếu15
Ngày phát hành2000-08-26
Nhân vậtsd Self
Số phiếu9
Ngày phát hành2000-09-05
Nhân vậtsd Self (archive footage)
Số phiếu10
Ngày phát hành2018-03-03
Nhân vậtsd Self
Số phiếu1
Ngày phát hành2018-02-07
Nhân vậtsd Self (archive footage)
Số phiếu7
Ngày phát hành2003-12-03
Nhân vậtsd Self
Số phiếu4
Ngày phát hành1984-09-16
Bộ phậnDirecting
Công việcDirector
Nhân vậtsd Self
Số phiếu20
Ngày phát hành1998-01-31
Nhân vậtsd Self
Số phiếu6
Ngày phát hành2024-12-29
Nhân vậtsd Self (archive footage)
Số phiếu1
Ngày phát hành1978-10-18
Bộ phậnDirecting
Công việcDirector
Nhân vậtsd Self
Số phiếu1
Ngày phát hành2009-09-24
Nhân vậtsd Self
Số phiếu7
Ngày phát hành1979-01-31
Nhân vậtsd Self
Số phiếu1
Ngày phát hành2025-12-28
Nhân vậtsd Self (archive footage)
Số phiếu1
Ngày phát hành1967-03-28
Bộ phậnDirecting
Công việcDirector
Nhân vậtsd Self
Số phiếu3
Ngày phát hành2004-01-01
Nhân vậtsd Self (archive footage)
Số phiếu1
Ngày phát hành2004-04-20
Nhân vậtsd Self
Số phiếu2
Ngày phát hành2007-01-07
Nhân vậtsd Self (archive footage)
Số phiếu1
Ngày phát hành1970-10-15
Bộ phậnWriting
Công việcWriter
Số tập1
Số phiếu10
Ngày phát hành2025-01-26
Bộ phậnWriting
Công việcCharacters
Số tập6
Số phiếu6
The Seventh Seal - Det sjunde inseglet (1957) lấy bối cảnh thời Trung cổ trong khung cảnh châu Âu lúc đó đang bị đại dịch hoành hành. Bộ phim xoay quanh câu chuyện của chàng hiệp sĩ người Thụy Điển Antonius Block, trở về sau cuộc Thập tự chinh, người đã được thần Chết viếng thăm và cho phép chơi một ván cờ với thần để giành lấy mạng sống của mình. Block là người hiểu lý lẽ, chàng biết rõ chàng gần như không có cơ hội chiến thắng. Tất cả những gì chàng muốn là có thêm thời gian trì hoãn. Một sự trì hoãn mong manh khỏi một cái tất yếu, đồng thời chàng hy vọng cuộc đánh cờ với vị thần quyền năng sẽ giúp chàng giải đáp những câu hỏi về đức tin, về cái chết, về sự cô độc của con người trong thế giới...
Ngày phát hành1957-02-16
Bộ phậnWriting
Công việcScreenplay
Số phiếu3438
Ngày phát hành1957-08-28
Bộ phậnWriting
Công việcScreenplay
Số phiếu1848
Ngày phát hành1984-12-25
Bộ phậnDirecting
Công việcDirector
Số tập4
Số phiếu148
Persona là phim phức tạp, khắc họa hành trình tìm kiếm bản chất con người, kết hợp nhuần nhuyễn giữa các yếu tố kịch tính, hiệu ứng thị giác giàu chất thơ và các yếu tố tâm lý học hiện đại. Alma- một y tá trẻ tuổi tận tâm được phân công chăm sóc Elisabeth Volger - một diễn viên nổi tiếng hoàn toàn khỏe mạnh song không hề nói chuyện lấy một lời. Thời gian trôi qua, Alma vẫn thường xuyên nói chuyện với Elisabeth và hầu như không nhận được một câu trả lời nào. Tìm thấy sự đồng cảm nơi Elisabeth, Alma giãi bày mọi nỗi lòng sâu kín cùng bí mật của cô cho Elisabeth nghe. Dần dà Alma nhận ra nhân cách hai người đang dần hoán đổi cho nhau. Phim là một cuộc hành trình đi tìm sự khôi phục và xóa bỏ những mặc cảm về cô đơn và tội lỗi trong tâm hồn của hai người đàn bà tình cờ bắt gặp nhau, song hành với nhau và khám phá, đấu tranh lẫn nhau. Khi người ta hạn chế tối thiểu những thứ có thể che đậy bản thân thì bức chân dung cá nhân lại hiện lên với những gì thô ráp và hiện thực nhất.
Ngày phát hành1966-10-18
Bộ phậnWriting
Công việcScreenplay
Số phiếu2473
Nội dung của Autumn Sonata xoay quanh về cuộc hành trình nối lại tình thân của một nữ nghệ sĩ piano nổi tiếng với tên gọi Charlotte Andergast (Ingrid Bergman) với người con gái tên là Eva (Liv Ullmann) đã lâu không được gặp mặt của mình sau nhiều năm trời. Trong phim, nữ diễn viên chính Ingrid Bergman đã đưa chính trải nghiệm sống của mình vào nhân vật - một nghệ sĩ trình diễn tài năng nhưng phải trả giá cuộc sống gia đình cho sự nghiệp của mình. Vai diễn đó của Ingrid Bergman đã đem về cho bà nhiều đề cử cũng như giải thưởng lớn và cũng là vai diễn lớn cuối cùng của cuộc đời người nữ diễn viên huyền thoại. Ingrid Bergman mang trong mình căn bệnh ung thư trong suốt quá trình quay phim và qua đời 3 năm sau khi tác phẩm được công chiếu. Trong sự nghiệp điện ảnh của mình, Ingrid Bergman đã đoạt 3 giải Oscar trong các phim Gaslight (1944), Anastasia (1956) và Murder on the Orient Express (1974).
Ngày phát hành1978-10-08
Bộ phậnWriting
Công việcScreenplay
Số phiếu723
Ngày phát hành2021-09-12
Bộ phậnWriting
Công việcOriginal Series Creator
Số tập5
Số phiếu357
Fanny and Alexander nhận được sự đón chào nhiệt liệt của cả giới phê bình điện ảnh lẫn công chúng, và mang lại cho Ingmar Bergman bốn giải Oscar- một thành tích hiếm gặp với một bộ phim không nói tiếng Anh, trong đó có giải hình ảnh đẹp nhất cho tay máy Sven Nykvist.
Ngày phát hành1982-12-17
Bộ phậnDirecting
Công việcDirector
Số phiếu904
Ngày phát hành1955-12-26
Bộ phậnWriting
Công việcScreenplay
Số phiếu279
Ngày phát hành1960-02-08
Bộ phậnDirecting
Công việcDirector
Số phiếu687
Ngày phát hành1968-02-19
Bộ phậnDirecting
Công việcDirector
Số phiếu570
Ngày phát hành1968-09-29
Bộ phậnDirecting
Công việcDirector
Số phiếu246
Ngày phát hành1958-12-26
Bộ phậnWriting
Công việcWriter
Số phiếu250
Ngày phát hành1960-10-17
Bộ phậnDirecting
Công việcDirector
Số phiếu121
Ngày phát hành1977-10-28
Bộ phậnWriting
Công việcWriter
Số phiếu130
Ngày phát hành1953-02-09
Bộ phậnDirecting
Công việcDirector
Số phiếu406
Ngày phát hành1963-09-23
Bộ phậnDirecting
Công việcDirector
Số phiếu409
Ngày phát hành1963-02-11
Bộ phậnDirecting
Công việcDirector
Số phiếu520
Ngày phát hành1948-10-11
Bộ phậnDirecting
Công việcDirector
Số phiếu76
Ngày phát hành2000-09-15
Bộ phậnWriting
Công việcWriter
Số phiếu52
Ngày phát hành1976-04-28
Bộ phậnDirecting
Công việcDirector
Số tập4
Số phiếu3
Ngày phát hành2007-12-25
Bộ phậnDirecting
Công việcDirector
Số phiếu6
Ngày phát hành1961-10-16
Bộ phậnWriting
Công việcScreenplay
Số phiếu551
Ngày phát hành1951-12-26
Bộ phậnWriting
Công việcScreenplay
Số phiếu2
Ngày phát hành1953-09-14
Bộ phậnWriting
Công việcWriter
Số phiếu162
Ngày phát hành1980-10-08
Bộ phậnDirecting
Công việcDirector
Số phiếu121
Ngày phát hành1976-04-05
Bộ phậnDirecting
Công việcDirector
Số phiếu140
Ngày phát hành1984-06-21
Bộ phậnWriting
Công việcWriter
Số phiếu73
Ngày phát hành1949-03-19
Bộ phậnDirecting
Công việcDirector
Số phiếu55
Ngày phát hành1992-05-24
Bộ phậnWriting
Công việcWriter
Số phiếu76
Ngày phát hành2008-11-20
Bộ phậnCrew
Công việcIn Memory Of
Số phiếu64
Ngày phát hành1957-09-01
Bộ phậnDirecting
Công việcDirector
Số phiếu3
Ngày phát hành1951-10-01
Bộ phậnDirecting
Công việcDirector
Số phiếu178
Ngày phát hành1957-12-26
Bộ phậnCrew
Công việcAdditional Writing
Số phiếu1
Ngày phát hành1992-04-17
Bộ phậnWriting
Công việcWriter
Số phiếu17
Ngày phát hành1974-05-10
Bộ phậnDirecting
Công việcDirector
Số phiếu4
Ngày phát hành2003-12-01
Bộ phậnDirecting
Công việcDirector
Số phiếu136
Ngày phát hành1958-02-21
Bộ phậnDirecting
Công việcDirector
Số phiếu9
Ngày phát hành1971-07-14
Bộ phậnDirecting
Công việcDirector
Số phiếu62
Ngày phát hành1979-03-12
Bộ phậnProduction
Công việcProducer
Số phiếu1
Ngày phát hành1958-11-07
Bộ phậnDirecting
Công việcDirector
Số phiếu6
Ngày phát hành2005-01-01
Bộ phậnWriting
Công việcWriter
Số phiếu1
Ngày phát hành1958-03-31
Bộ phậnDirecting
Công việcDirector
Số phiếu98
Ngày phát hành2015-12-03
Bộ phậnWriting
Công việcWriter
Số phiếu17
Ngày phát hành1976-11-17
Bộ phậnProduction
Công việcProducer
Số tập4
Số phiếu4
Ngày phát hành1973-04-24
Bộ phậnWriting
Công việcWriter
Số phiếu1
Ngày phát hành1964-06-15
Bộ phậnWriting
Công việcScreenplay
Số phiếu64
Ngày phát hành1991-12-25
Bộ phậnWriting
Công việcWriter
Số tập4
Số phiếu9
Ngày phát hành1996-01-14
Bộ phậnDirecting
Công việcDirector
Số phiếu7
Ngày phát hành1970-10-29
Bộ phậnWriting
Công việcWriter
Số phiếu2
Ngày phát hành1946-02-25
Bộ phậnDirecting
Công việcDirector
Số phiếu113
Ngày phát hành1950-09-08
Bộ phậnWriting
Công việcScreenplay
Số phiếu6
Ngày phát hành1957-04-18
Bộ phậnDirecting
Công việcDirector
Số phiếu10
Ngày phát hành1960-01-22
Bộ phậnDirecting
Công việcDirector
Số phiếu8
Ngày phát hành1978-09-03
Bộ phậnProduction
Công việcProducer
Số phiếu1
Ngày phát hành1983-12-25
Bộ phậnDirecting
Công việcDirector
Số phiếu9
Ngày phát hành1963-05-02
Bộ phậnDirecting
Công việcDirector
Số phiếu9
Ngày phát hành1950-10-23
Bộ phậnDirecting
Công việcDirector
Số phiếu21
Ngày phát hành1990-11-07
Bộ phậnWriting
Công việcOriginal Story
Số phiếu5
Ngày phát hành1976-12-05
Bộ phậnDirecting
Công việcDirector
Số phiếu9
Ngày phát hành2019-05-18
Bộ phậnWriting
Công việcOriginal Film Writer
Số phiếu1
Ngày phát hành1996-12-25
Bộ phậnWriting
Công việcWriter
Số phiếu16
Ngày phát hành1986-02-19
Bộ phậnDirecting
Công việcDirector
Số phiếu19
Ngày phát hành1946-11-09
Bộ phậnWriting
Công việcScreenplay
Số phiếu66
Ngày phát hành1947-09-16
Bộ phậnWriting
Công việcWriter
Số phiếu18
Ngày phát hành1965-03-17
Bộ phậnDirecting
Công việcDirector
Số tập1
Số phiếu1
Ngày phát hành1961-12-26
Bộ phậnWriting
Công việcWriter
Số phiếu5
Ngày phát hành1981-02-27
Bộ phậnProduction
Công việcProducer
Số phiếu3
Ngày phát hành1970-10-28
Bộ phậnWriting
Công việcWriter
Số phiếu1
Ngày phát hành1992-03-01
Bộ phậnWriting
Công việcWriter
Số phiếu16
Ngày phát hành1956-11-12
Bộ phậnWriting
Công việcScreenplay
Số phiếu10
Ngày phát hành1993-04-09
Bộ phậnDirecting
Công việcDirector
Số phiếu5
Ngày phát hành1994-11-18
Bộ phậnWriting
Công việcOriginal Concept
Số phiếu10
Ngày phát hành1948-12-26
Bộ phậnWriting
Công việcScreenplay
Số phiếu19
Ngày phát hành1977-04-27
Bộ phậnProduction
Công việcProducer
Số phiếu8
Ngày phát hành1957-10-14
Bộ phậnWriting
Công việcScenario Writer
Số phiếu6
Ngày phát hành2020-02-01
Bộ phậnWriting
Công việcOriginal Film Writer
Số phiếu4
Ngày phát hành2000-11-15
Bộ phậnDirecting
Công việcDirector
Số phiếu20
Ngày phát hành1963-04-21
Bộ phậnWriting
Công việcWriter
Số phiếu5
Ngày phát hành1981-01-01
Số phiếu5
Ngày phát hành1963-03-09
Số tập1
Số phiếu1
Ngày phát hành1986-07-07
Số phiếu1
Ngày phát hành1976-01-23
Số phiếu1
Ngày phát hành1992-04-17
Số phiếu1